Nét thăng trầm thời gian!

Thứ ba - 23/02/2016 07:50 | Số lần đọc: 293
Trường THCS Chu Văn An là một ngôi trường mới thành lập từ năm 2002, tiền thân là trường Bán công thj trấn Hương Khê. Qua từng bước phát triển, cán bộ giáo viên nhà trường đã đạt được một số thành tích nhất định.
1.     Tập thể:
Danh hiệu trường Năm học Danh hiệu tổ Năm học
Trường TTXS cấp huyện 2002 - 2003 Tổ KHTN: Tổ TTXS cấp huyện;
Tổ KHXH: Tổ TTXS cấp huyện
2002 - 2003
Trường TTXS cấp huyện 2003 – 2004 Tổ KHTN: Tổ TTXS cấp huyện;
Tổ KHXH: Tổ TTXS cấp huyện
2003 – 2004
Trường TTXS cấp huyện 2004 – 2005 Tổ KHTN: Tổ TTXS cấp huyện;
Tổ KHXH: Tổ TTXS cấp huyện
2004 – 2005
Trường TTXS cấp huyện 2005 – 2006 Tổ KHTN: Tổ TTXS cấp huyện;
Tổ KHXH: Tổ TTXS cấp huyện
2005 – 2006
Trường TTXS cấp huyện 2006 - 2007 Tổ KHTN: Tổ TTXS cấp huyện;
Tổ KHXH: Tổ TTXS cấp huyện
2006 - 2007
Trường xếp loại tốt 2007-2008 Tổ KHTN: Tổ TTXS cấp huyện;
Tổ KHXH: Tổ TTXS cấp huyện
2007 - 2008
Trường TTXS cấp huyện 2008 - 2009 Tổ KHTN: Tổ TTXS cấp huyện;
Tổ KHXH: Tổ TTXS cấp huyện
2008 - 2009
Trường xếp loại tốt 2009 - 2010 Tổ KHTN: Tổ TTXS cấp huyện;
Tổ KHXH: Tổ TTXS cấp huyện
2009 - 2010
 2. Giáo viên giỏi tỉnh.
TT Họ và tên Môn TT Họ và tên Môn
01 Nguyễn Ánh Toán 08 Phan Thị Thu Hằng Tiếng Anh
02 Phan Thị Thanh Thuỷ Ngữ văn 09 Thái Văn Nguyên Hóa học
03 Phan Thị Bích Ngọc Toán 10 Nguyễn Thị Sương GDCD
04 Mai Thị Thế Tiếng Anh 11 Phạm Thị Nguyệt Địa lý
05 Nguyễn Văn Đồng Toán 12 Đặng Quang Huy Thể dục
06 Phan Văn Niên Vật lý 13 Nguyễn Thị Ngọc Hương Hóa học
07 Trần Thị Bích Soa Ngữ văn 14 Đoàn Thị Tuyết Mai Ngữ văn
 3. Học sinh giỏi tỉnh.
  Năm học 2002 – 2003:
TT Họ và tên TT Họ và tên
01 Nguyễn Nữ Giang Anh 16 Nguyễn Nữ Quỳnh Trang
02 Phan Thanh Hà 17 Phạm Trung
03 Lê Thị Ngọc Liên 18 Lê Thị Hà
04 Phùng Thị Loan 19 Nguyễn Anh Thư
05 Lê Thị Mừng 20 Trần Quốc Việt
06 Nguyễn Trà My 21 Phạm Thanh Dương
07 TháI Văn Cầm 22 Lê Thuý Nga
08 Nguyễn Mạnh Linh 23 Nguyễn Văn Thuyết
09 Nguyễn Sinh Quân 24 Nguyễn Hữu Tiến
10 Lê Thị Mỹ Hạnh 25 Trần Thuý Hằng
11 Nguyễn Thị Thuỳ Linh 26 Hoàng Thị Minh
12 Đinh Thị Quyên 27 Trần Thị Bảo Yến
13 Trần Thị Lan Hương 28 Trần Nam Long
14 Dương Viết Nam 29 Phan Thị Cẩm Vân
15 Nguyễn Duy Thạch    
 Năm học 2003 – 2004:
TT Họ và tên TT Họ và tên
01 Đặng Thị Cẩm 08 Ngô Thị Thu Huyền
02 Nguyễn Thị thuỳ Linh 09 Trần Bá Khang
03 Đinh Thị Bảo Ngọc 10 Trịnh Thị Ngọc Mai
04 Đoàn Thị Thuỳ 11 Nguyễn Thị Mai Nga
05 Lê Mai Thuỳ 12 Lê Hoàng Thạch
06 Lê Thị Lệ Uyên 13 Lê Thị Như Trang
07 Phan Trung Đức 14 Nguyễn Thị Quỳnh Trang
 Năm học 2004 –2005:
TT Họ và tên Ghi chú TT Họ và tên Ghi chú
01 Nguyễn Trọng Bảo  Toán 16 Đinh Văn Hướng  Hóa
02 Mai Hoàng Anh Ngọc  Toán 17 Đinh Thị Dung  Hóa
03 Hán Thị Lệ Thuỷ  Toán 18 Cao Đình Đương  Hóa
04 Đoàn Ngọc Thuý  Toán 19 Phan Quốc Cường  Hóa
05 Lê Văn Quang  Lý 20 Đinh Thế Hoàng  Lý
06 Lê Ngọc Hải  Lý 21 Trần Thị Vân Anh  Văn
07 Nguyễn Văn Hoàng  Hóa 22 Nguyễn Thị Hà  Văn
08 TháI Thị Thu Huyền  Văn 23 Nguyễn Thị Cẩm Nhung  Văn
09 Nguyễn Thị Bích Thảo  Văn 24 Phạm Chính Thắng  Lý
10 Lê Thị Trà  Văn 25 Nguyễn Xuân Thuyên  Hóa
11 Nguyễn Thị Thảo  Văn 26 Phạm Thị Thu Hiền  
12 Lê Bùi Minh Tâm  Anh 27 Nguyễn Thị Hà Trang  Anh
13 Lê Thị Hà Giang  Anh 28 Hoàng Yên Chi  Anh
14 Võ Thị Tố Loan  Anh 29 Lê Quốc Quỳnh Casio
15 Nguyễn Trung Đức Casio 30 Đoàn Ngọc Thuý Casio
 Năm học 2005 – 2006:
TT Họ và tên Ghi chú TT Họ và tên Ghi chú
01 Đặng Minh Đức   09 Trần Quỳnh Nga  
02 Phan Anh Tuấn   10 Lê Thị Cẩm Nhung  
03 Nguyễn Phương Chi   11 Phan Huyền Trang  
04 Lê Thị Mỹ Dung   12 Nguyễn Hữu Sáng  
05 Trần Thị Mai   13 Nguyễn Thế Bình  
06 Nguyễn Thị Vân   14 Dương Hạnh Đạt  
07 Trần Nguyên Quang Minh   15 Nguyễn Thị Nhung  
08 Đặng Bảo Trung   16 Trần Hồng Thái  
Năm học 2006 – 2007:
TT Họ và tên Ghi chú TT Họ và tên Ghi chú
01 Lê Hữu Ngọc Toán + Casio 13 Phan Thị Mai Phương Toán + Casio
02 Võ TàI Trí   14 Mai Thị Mai Chi  
03 Nguyễn Thị Thuỳ Dung   15 Đặng Hương Ly  
04 Đặng Ly Ly   16 Trần Lê Thu Nguyệt  
05 Nguyễn Thị Hồng Thương   17 Nguyễn Thị Hoài Thương  
06 Nguyễn Thị Mỹ Linh   18 Nguyễn Phi Việt Nga  
07 Võ Thị Cẩm Nhung   19 Nguyễn Thị Hồng Nhung  
08 Nguyễn Thị Mai Tâm   20 Trần Thuý Hằng  
09 Nguyễn Thị Lan Huê   21 Tôn Quang Trung  
10 Ngô Thu Huyền   22 Nguyễn Trường Lâm  
11 Phan Mạnh Tường   23 Ngô Thị Thuý Hằng  
12 Trần Huyền Trang   24 Lê Xuân Chính G2 TDTT
Năm học 2007-2008 :
TT Họ và tên Ghi chú TT Họ và tên Ghi chú
01 Trần Quốc Bảo GKK- Toán 13 Nguyễn Hữu Hoàng GKK- Hóa
02 Nguyễn Đức Lộc GKK- Toán 14 Nguyễn Xuân Khánh GKK- Hóa
03 Lê Thị Thùy Linh GKK- Toán 15 Lê Phan Yến Phượng G.ba- Hóa
04 Trần Kim Quý GKK Toán 16 Trần Hùng Cường G. nhì Casio
05 Phùng Thị Thúy G. Ba - ĐÞa 17 Thái Thị Diệu Vân GKK Casio
06 Hoàng Tuấn Anh G.Ba - TA 18 Trần Bảo Ngọc G.3 Casio
07 Trần Thị Kiều Trang GKK - TA 19 Trần Kim Quý G 3 ca siô
08 Trương Yến Chi GKK - Văn 20 Trần Kim Quý G3 TT
09 Nguyễn Thị Tuyết Mai GKK - Văn 21 Lê Xuân Chính G3 TT
10 Trần Yến Thương GKK - Văn 22 Đinh Tiến Đạt G3 TT
11 Lê Xuân Chính GKK-V. Lý      
12 Nguyễn Ngọc Ngà G.nhì-V.Lý      
Năm học 2008-2009 :
TT Họ và tên Ghi chú TT Họ và tên Ghi chú
01 Nguyễn Bảo Hoàng G nhì- Toán 06 Nguyễn Ngọc Diệp G KK Văn
02 Phan Thị Quỳnh Nga G Nhì- Toán 07 Nguyễn Thi Xoan G ba Anh
03 Đặng Quốc Huân G Ba- Toán 08 Hán Thị Lê Na G KK Anh
04 Nguyễn Thị Thảo Anh G ba Văn 09 Đậu Thị Huế G KK Anh
05 Lê Thị Khánh Linh G.KK Văn      
Năm học 2009-2010 :
TT Họ và tên Ghi chú TT Họ và tên Ghi chú
01. Nguyễn Thị Trâm Anh KK Văn      
02. Trần Thị Đỗ Quyên KK casiô      
 Đang cập nhật...

Tác giả bài viết: Nguyễn Văn Đồng

Nguồn tin: THCS Chu Văn An

Tổng số điểm của bài viết là: 14 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết